Xem tử vi vận hạn năm Giáp Ngọ 2014-2015

XEM SƠ LƯỢC TỬ VI GIÁP NGỌ 2014

HẠN VẬN TỐT-XẤU NĂM GIÁP NGỌ [ 2014- 2015 ]

Bính Tý (19.02.1996 – 06.02.1997) – Dương nam
Bính Tý (19.02.1996 – 06.02.1997) – Dương nữ
Canh Tý (28.01.1960 – 14.02.1961) – Dương nam
Canh Tý (28.01.1960 – 14.02.1961) – Dương nữ
Giáp Tý (02.02.1984 – 19.02.1985) – Dương nam
Giáp Tý (02.02.1984 – 19.02.1985) – Dương nữ
Mậu Tý (10.02.1948 – 28.01.1949) – Dương nam
Mậu Tý (10.02.1948 – 28.01.1949) – Dương nữ
Nhâm Tý (15.02.1972 – 02.02.1973) – Dương nam
Nhâm Tý (15.02.1972 – 02.02.1973) – Dương nữ

Sửu

Ất Sửu (20.02.1985 – 08.02.1986) – Âm Nam
Đinh Sửu (07.02.1997 – 27.01.1998) – Dương Nam
Đinh Sửu (07.02.1997 – 27.01.1998) – Dương Nữ
Kỷ Sửu (29.01.1949 – 16.02.1950) – Âm nam
Kỷ Sửu (29.01.1949 – 16.02.1950) – Âm nữ
Quý Sửu (03.02.1973 – 22.02.1974) – Âm nam
Quý Sửu (03.02.1973 – 22.02.1974) – Âm nữ
Tân Sửu (15.02.1961 – 04.02.1962) – Âm nam
Tân Sửu (15.02.1961 – 04.02.1962) – Âm nữ
Ất Sửu (20.02.1985 – 08.02.1986) – Âm Nữ

Dần

Bính Dần (09.02.1986 – 28.01.1987) – Dương Nam
Bính Dần (09.02.1986 – 28.01.1987) – Dương Nữ
Canh Dần (17.02.1950 – 05.02.1951) – Dương Nam
Canh Dần (17.02.1950 – 05.02.1951) – Dương Nữ
Giáp Dần (23.01.1974 – 10.02.1975) – Dương Nam
Giáp Dần (23.01.1974 – 10.02.1975) – Dương Nữ
Mậu Dần (28.01.1998 – 15.02.1999) – Dương Nam
Mậu Dần (28.01.1998 – 15.02.1999) – Dương Nữ
Nhâm Dần (05.02.1962 – 24.01.1963) – Dương Nam
Nhâm Dần (05.02.1962 – 24.01.1963) – Dương Nữ

Mão

Ất Mão (11.02.1975 – 30.01.1976) – Âm Nam
Ất Mão (11.02.1975 – 30.01.1976) – Âm Nữ
Đinh Mão (29.01.1987 – 16.02.1988) – Âm Nam
Đinh Mão (29.01.1987 – 16.02.1988) – Âm Nữ
Quý Mão (25.01.1963 – 12.02.1964) – Âm Nam
Quý Mão (25.01.1963 – 12.02.1964) – Âm Nữ
Tân Mão (06.02.1951 – 26.01.1952) – Âm Nam
Tân Mão (06.02.1951 – 26.01.1952) – Âm Nữ

Thìn

Bính Thìn (31.01.1976 – 17.02.1977) – Dương nam
Bính Thìn (31.01.1976 – 17.02.1977) – Dương nữ
Giáp Thìn (13.02.1964 – 01.02.1965) – Dương nam
Giáp Thìn (13.02.1964 – 01.02.1965) – Dương nữ
Mậu Thìn (17.02.1988 – 05.02.1989) – Dương nam
Mậu Thìn (17.02.1988 – 05.02.1989) – Dương nữ
Nhâm Thìn (27.01.1952 – 13.02.1953) – Dương nam
Nhâm Thìn (27.01.1952 – 13.02.1953) – Dương nữ

Tỵ

Ất Tỵ (02.02.1965 – 20.01.1966) – Dương nam
Ất Tỵ (02.02.1965 – 20.01.1966) – Dương nữ
Đinh Tỵ (18.02.1977 – 06.02.1978) – Dương nam
Đinh Tỵ (18.02.1977 – 06.02.1978) – Dương nữ
Kỷ Tỵ (06.02.1989 – 26.01.1990) – Dương nam
Kỷ Tỵ (06.02.1989 – 26.01.1990) – Dương nữ
Quý Tỵ (14.02.1953 – 02.02.1954) – Dương nam
Quý Tỵ (14.02.1953 – 02.02.1954) – Dương nữ

Ngọ

Bính Ngọ (21.01.1966 – 08.02.1967) – Dương Nam
Bính Ngọ (21.01.1966 – 08.02.1967) – Dương Nữ
Canh Ngọ (27.01.1990 – 14.02.1991) – Dương Nam
Canh Ngọ (27.01.1990 – 14.02.1991) – Dương Nữ
Giáp Ngọ (03.02.1954 – 23.01.1955) – Dương Nam
Giáp Ngọ (03.02.1954 – 23.01.1955) – Dương Nữ
Mậu Ngọ (07.02.1978 – 27.01.1979) – Dương Nam
Mậu Ngọ (07.02.1978 – 27.01.1979) – Dương Nữ

Mùi

Ất Mùi (24.01.1955 – 11.02.1956) – Âm Nam
Ất Mùi (24.01.1955 – 11.02.1956) – Âm Nữ
Đinh Mùi (09.02.1967 – 29.01.1968) – Âm Nam
Đinh Mùi (09.02.1967 – 29.01.1968) – Âm Nữ
Kỷ Mùi (28.01.1979 – 15.02.1980) – Âm Nam
Kỷ Mùi (28.01.1979 – 15.02.1980) – Âm Nữ
Tân Mùi (15.02.1991 – 03.02.1992) – Âm Nam
Tân Mùi (15.02.1991 – 03.02.1992) – Âm Nữ

Thân

Bính Thân (12.02.1956 – 30.01.1957) – Dương nam
Bính Thân (12.02.1956 – 30.01.1957) – Dương nữ
Canh Thân (16.02.1980 – 04.02.1981) – Dương nam
Canh Thân (16.02.1980 – 04.02.1981) – Dương nữ
Mậu Thân (30.01.1968 – 16.02.1969) – Dương nam
Mậu Thân (30.01.1968 – 16.02.1969) – Dương nữ
Nhâm Thân (04.02.1992 – 22.01.1993) – Dương nam
Nhâm Thân (04.02.1992 – 22.01.1993) – Dương nữ

Dậu

Ất Dậu (13.02.1945 – 01.02.1946) – Âm Nam
Ất Dậu (13.02.1945 – 01.02.1946) – Âm Nữ
Đinh Dậu (31.01.1957 – 17.02.1958) – Âm Nam
Đinh Dậu (31.01.1957 – 17.02.1958) – Âm Nữ
Kỷ Dậu (17.02.1969 – 05.02.1970) – Âm Nam
Kỷ Dậu (17.02.1969 – 05.02.1970) – Âm Nữ
Quý Dậu (23.01.1993 – 18.02.1994) – Dương Nam
Quý Dậu (23.01.1993 – 18.02.1994) – Dương Nữ
Tân Dậu (05.02.1981 – 24.01.1982) – Âm nam
Tân Dậu (05.02.1981 – 24.01.1982) – Âm nữ

Tuất

Bính Tuất (02.02.1946 – 21.01.1947) – Dương nam
Bính Tuất (02.02.1946 – 21.01.1947) – Dương nữ
Canh Tuất (06.02.1970 – 26.01.1971) – Dương nam
Canh Tuất (06.02.1970 – 26.01.1971) – Dương nữ
Giáp Tuất (10.02.1994 – 30.01.1995) – Dương nam
Giáp Tuất (10.02.1994 – 30.01.1995) – Dương nữ
Mậu Tuất (18.02.1958 – 07.02.1959) – Dương nam
Mậu Tuất (18.02.1958 – 07.02.1959) – Dương nữ
Nhâm Tuất (25.01.1982 – 12.02.1983) – Dương nam
Nhâm Tuất (25.01.1982 – 12.02.1983) – Dương nữ

Hợi

Ất Hợi (31.01.1995 – 18.02.1996) – Dương Nam
Ất Hợi (31.01.1995 – 18.02.1996) – Dương Nữ
Đinh Hợi (02.01.1947 – 09.02.1948) – Âm Nam
Đinh Hợi (02.01.1947 – 09.02.1948) – Âm Nữ
Kỷ Hợi (08.02.1959 – 27.01.1960) – Âm Nam
Kỷ Hợi (08.02.1959 – 27.01.1960) – Âm Nữ
Quý Hợi (13.02.1983 – 01.02.1984) – Âm Nam
Quý Hợi (13.02.1983 – 01.02.1984) – Âm Nữ
Tân Hợi (27.01.1971 – 14.02.1972) – Âm Nam
Tân Hợi (27.01.1971 – 14.02.1972) – Âm Nữ

Tìm ở google:

  • tử vi 2014-2015
  • xem tu vi 2014 2015
  • tuvi20142015
  • thai at tu vi 2015
  • thai at tu vi 2014-2015
  • xem boi 2014 2015
  • tu vi at suu 2015
  • tu vi tuoi mui nam 2014-2015
  • tu vi 2014 2015
  • xem tu vi 2014-2015